GIỚI THIỆU CÔNG TY VLXD THANH TRÚC
GIỚI THIỆU CÔNG TY VLXD THANH TRÚC
Chúng tôi đã có thêm 1 cảng hàng hóa 6000 m2 tại Hậu Giang, 1 cây dầu cung cấp nhiên liệu cho dàn xe cơ giới và 15 xe tải ben nữa. Vốn điều lệ hiện là 7 tỷ đồng. Nhiều nhà cung cấp đã tin tưởng để chúng tôi phân phối độc quyền sản...
Ngành Nghề Kinh Doanh

MUA BÁN VẬT LIỆU XÂY DỰNG.
Chuyên kinh doanh và mua bán các loại vật liệu xây dựng, với những mặt hàng phong phú ,đa dạng , nhiều chủng loại để giúp cho khách hàng dể dàng chọn lựa và tìm mua được những mặc hàng ưng ý cho công trình xây dựng của mình.

VẬN CHUYỂN HÀNG HÓA BẰNG ĐƯỜNG BỘ.
Công ty phục vụ và đáp ứng mọi nhu cầu vận chuyển hàng hóa bắng đường bộ cho khách hàng như vận chuyển bàng phương tiện xe ben, xe ba gác.

VẬN CHUYỂN HÀNG HÓA BẰNG ĐƯỜNG THỦY.
Công ty phục vụ và đáp ứng mọi nhu cầu vận chuyển hàng hóa bắng đường thủy cho khách hàng như vận chuyển bằng phương tiện ghe, xà lan.

KINH DOANH XĂNG DẦU.
Mua bán các loại xăng dầu , giá cả hợp lý phải chăng.

TU SỬA, LÀM ĐẸP KHÔNG GIAN NỘI THẤT NHÀ Ở
Công ty cung cấp đến khách dịch vụ tu sửa, làm đẹp không gian nội thất nhà ở với nhiều ưu đãi tặng kèm như quét dọn, vận chuyển,... Lắp đặt không gian nội thất dành cho nhà mới xây với nhiều loại vật dụng giá từ rẻ đến cao cấp. Xem chi tiết >>

TU SỬA, LÀM ĐẸP KHÔNG GIAN NỘI THẤT VĂN PHÒNG
Dịch vụ lắp đặt văn phòng mới và tu sửa, tân trang văn phòng cũ với nhiều ưu đãi dịch vụ quét dọn, vận chuyển tặng kèm... với đa dạng mức giá dành cho khách hàng lựa chọn. Xem chi tiết >>

Bảng Giá Vật Liệu


Tên hàng hóa

Đơn vị

Giá tại công ty

Giá đến nơi

Nguồn

Thép 6 Cuộn

VND/kg

16.000

16.050

Cty thép Miền Nam

Thép 8 cuộn

VND/kg

15.900

16.000

Cty thép Miền Nam

Thép 10 gân

VND/cây

98.200

98.600

Cty thép Miền Nam

Thép 12 gân

VND/cây

155.500

156.200

Cty thép Miền Nam

Thép 14 gân

VND/cây

212.800

214.200

Cty thép Miền Nam

Thép 16 gân

VND/cây

276.000

277.400

Cty thép Miền Nam

Thép 18 gân

VND/cây

352.300

354.000

Cty thép Miền Nam

Thép 20 gân

VND/cây

435.500

437.600

Cty thép Miền Nam

Tên hàng hóa

Đơn vị

Giá tại công ty

Giá đến nơi

Nguồn

Cát Xây - Tô 1.2 mm

VND/m3

150.000

190.000

Tân Châu

Cát To Sạn 1.8 mm

VND/m3

390.000

475.000

Tân Châu

Cát nền

VND/m3

130.000

160.000

Tân Châu

Tên hàng hóa

Đơn vị

Giá tại công ty

Giá đến nơi

Nguồn

ĐÁ 1x2 Xám

VND/m3

340.000

400.000

V.Cữu

Đá 1x2 A

VND/m3

470.000

550.000

 

Đá 4x6 Xám

VND/m3

330.000

390.000

Thạnh phú

Đá 0x4 - (1) Châu Thới/ Đá Mi

VND/m3

360.000

380.000

Châu Thới

Đá 0x4 - (1) Thạnh Phú

VND/m3

316.000

380.000

Thạnh phú

Đá Bụi

VND/m3

270.000

350.000

Thạnh phú

Đá Hộc 20x30

VND/m3

428.000

520.000

Thạnh phú

Tên hàng hóa

Đơn vị

Giá tại công ty

Giá đến nơi (<50 bao)

Giá đến nơi (>50 bao)

Nguồn

Đa dụng

Bao

80.200

82.200

 

 

Xi măng Cần Thơ

Bao

67,000

70.000

 

Cần Thơ

PCB 40 - Tây Đô

Bao

84,900

87.900

 

Tây Đô

Tây Đô Đỏ

Bao

76.000

78.000

79.000

Cần Thơ

Holcim

Bao

90.000

91.000

90.000

Holcim

Vicem đa dụng

Bao

70.000

73.000

72.000

Hà Tiên

Vicem dân dụng

Bao

76.000

78.000

 

Hà Tiên

Expo

Bao

79.000

82.000

81.000

Cần Thơ

Agrifa

Bao

64.000

68.000

67.000

An Giang

Tên hàng hóa

Đơn vị

Giá tại công ty

Giá đến nơi

Nguồn

Gạch Ống 8x18 LX

VND/viên

1000

1050

Long Xuyên

Gạch Ống 8 Ngọn

VND/viên

1130

1150

Long Xuyên

Gạch Ống 8 Dalu

VND/viên

1000

1050

Long Xuyên

Ống Demi 8x18

VND/viên

650

700

An Giang

Gạch Thẻ 8x18 CS

VND/viên

1130

1150

Cái Sâu

Gạch Thẻ 8x18 LX

VND/viên

980

1000

Long Xuyên

Gạch 30x30

VND/viên

115.000

115.000

 

Gạch 40x40

VND/viên

95.000

95.000

 

Tên hàng hóa

Đơn vị

Giá tại công ty

Giá đến nơi

Nguồn

Kẽm pi4 kéo

VND/ Kg

20.000

20.500

Cần Thơ

Kẽm pi4 hấp dẻo

VND/ Kg

20.000

20.500

Cần Thơ

Đinh các loại

VND/ Kg

20.000

20.500

Cần Thơ

Kẽm cột

VND/ Kg

20.000

20.500

Cần Thơ

Ảnh hoạt động